

ngũ cốc- chỉ chung các loại cây lương thực như lúa mì, lúa mạch
Getreide
hạt- từng hạt nhỏ, chứa nhiều tinh bột của các loại ngũ cốc khác nhau
einzelner, sehr stärkehaltiger Samen verschiedener Getreidesorten
hạt- vật thể nhỏ, cứng, có hình dạng gần như tròn
kleines, festes, annähernd rundes Objekt
chút, hạt- một lượng rất nhỏ của thứ gì đó, cũng dùng theo nghĩa bóng
winzige Menge von etwas, auch im übertragenen Sinne
đầu ruồi- bộ phận trên nòng súng dùng để ngắm mục tiêu
Einrichtung zum Zielen über den Lauf bei Schusswaffen
độ hạt- khả năng phân giải của giấy ảnh
Auflösungsvermögen von Fotopapier
độ tinh khiết- khối lượng kim loại quý có trong hợp kim của một đồng xu hoặc đồ trang sức
Masse des in einer Legierung enthaltenen Edelmetalls einer Münze oder von Schmuck
rượu Korn- đồ uống có cồn, trong suốt và có nồng độ cao
alkoholisches Getränk, klar und hochprozentig