

tương quan- nói chung: một thứ phục vụ như sự bổ sung cho thứ khác hoặc có mối quan hệ tương hỗ với nó
allgemein: etwas, das einem anderen als Ergänzung dient beziehungsweise zu ihm in Wechselbeziehung steht
từ tương ứng- thuật ngữ trong cú pháp: một trạng từ hoặc đại từ đóng vai trò làm chỗ giữ chỗ, đại diện cho một mệnh đề phụ hoặc một cấu trúc nguyên mẫu theo sau
Begriff aus der Syntax: ein Adverb oder Pronomen, das als Platzhalter, Stellvertreter für einen folgenden Nebensatz oder eine Infinitivkonstruktion dient.