
phóng viên thường trú- nữ nhà báo làm việc cho một cơ quan truyền thông (phát thanh, báo chí, ...) với tư cách là cộng tác viên ở nước ngoài
Journalistin, die als auswärtige Mitarbeiterin für ein Medium (Funk, Presse, …) arbeitet
thư ký văn thư- người phụ trách trao đổi thư từ, công văn cho người sử dụng lao động của mình
Person, die für ihren Arbeitgeber den Schriftwechsel führt
bạn qua thư- người thường xuyên trao đổi thư từ với người khác
Person, die in einem regelmäßigen Schriftwechsel steht