

mẫu thử- một lượng nhỏ của thứ gì đó có vị, chẳng hạn như thức ăn, để nếm thử
eine kleine Menge eines Geschmacksträgers (zum Beispiel Essen) zum Probieren
việc nếm thử- hành động thử hoặc nếm mẫu thử nói ở nghĩa 1
das Ausprobieren von [1]
màn giới thiệu- một sự trình bày ngắn; một ví dụ cho thấy đặc điểm hoặc tính chất của một thứ gì đó
eine kurze Vorführung; ein Beispiel für die Eigenschaften von etwas