đống phân- Đống gồm các chất thải do ruột bài tiết ra, tức phân.
Haufen aus Exkrementen, Ausscheidungen des Darms
„Selbst wenn der Hund vor den Augen des Amtmanns einen Kothaufen fallen lässt und sich der Hundebesitzer dann mit seinem Tier aus dem Staub macht, ist der Ordnungsamtler machtlos.“
“Ngay cả khi con chó ị ra một đống phân ngay trước mắt viên chức đó và chủ con chó sau đó cùng con vật của mình chuồn mất, thì nhân viên trật tự cũng đành bất lực.”