nước ngọt thảo mộc- Đồ uống giải khát có đường, có hương vị thảo mộc.
zuckerhaltiges Erfrischungsgetränk mit Kräutergeschmack
„Stattdessen waren wir wie Fremde, die Flasche Kräuterlimonade wie ein Abgrund zwischen uns.“
Thay vào đó, chúng tôi như những người xa lạ, với chai nước ngọt thảo mộc như một vực thẳm giữa hai chúng tôi.
„Noch schnell ein paar Fotos mit dem Gipfelkreuz, dann geht es wieder hinab zur Eisenkappler Hütte – dort gibt es dann endlich Brettljause und Kräuterlimonade.“
Nhanh chóng chụp thêm vài tấm ảnh với cây thánh giá trên đỉnh núi, rồi lại đi xuống nhà nghỉ Eisenkappel – ở đó cuối cùng cũng có đồ ăn nguội kiểu Brettljause và nước ngọt thảo mộc.