

nạng- Gậy có tay cầm dùng để đỡ cơ thể cho người bị thương ở chân hoặc bị hạn chế khả năng đi lại.
mit einem Handgriff versehener Stock für an den Beinen verletzte oder gehbehinderte Personen
chỗ dựa- Phương tiện hoặc người được dùng để hỗ trợ, giúp đỡ ai đó trong một tình huống nào đó.
ein Hilfsmittel
kẻ chậm chạp- Người chậm chạp, vụng về, làm mọi việc quá chậm khiến người khác sốt ruột.
ein langsamer Mensch