

cua- Động vật giáp xác thuộc bộ mười chân, thường sống ở biển, có phần bụng tiêu giảm, thân gần tròn và đôi càng lớn ở cặp chân đầu tiên.
ein zu den Zehnfußkrebsen gehörendes, meist im Meer lebendes Tier mit zurückgebildetem Hinterleib, nahezu kreisrundem Körper und großen Scheren am ersten Beinpaar (Brachyura)
tôm nhỏ- Một loài tôm nhỏ, đặc biệt được biết đến như tôm Biển Bắc.
eine kleine Garnelenart (Crangon crangon), vor allem als so genannte Nordseekrabbe (korrekt: Nordseegarnele)
lá chạm- Họa tiết lá được đục chạm dùng làm đồ trang trí trên công trình kiến trúc.
gemeißelte Blätter als Verzierung an Gebäuden
nhóc con- Đứa trẻ nhỏ lanh lợi, vui tươi; cũng có thể chỉ một cô bé trẻ trung, đáng yêu.
munteres kleines Kind, junges Mädchen