nỗ lực lớn- Hành động hoặc công việc đòi hỏi phải huy động toàn bộ những phương tiện, sức lực hoặc nguồn lực sẵn có.
Aktion, die den Einsatz aller verfügbaren Mittel erfordert
„Ihre Regierenden hatten vor allem nie den Mut (oder die Kraft), die nationalen Ressentiments der tschechischen Bourgeoisie in einem großen Kraftakt beiseite zu schieben.“
“Trên hết, những người cầm quyền của họ chưa bao giờ có đủ can đảm (hoặc sức mạnh) để trong một nỗ lực lớn gạt sang một bên những sự oán ghét dân tộc của giai cấp tư sản Séc.”