Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Krawattenknoten — Meaning: nút cà vạt — BlauBerry
Krawattenknoten
der
[kʁaˈvatn̩ˌknoːtn̩]
Noun
Plural: Krawattenknoten
Definitions
1
nút cà vạt
- kiểu thắt nút dùng để buộc cà vạt
Knoten zum Binden von Krawatten
„Chuck Whiting prüfte seinen
Krawattenknoten
und nahm die Bibel fest in die Hand.“
Chuck Whiting kiểm tra nút cà vạt của mình và nắm chặt cuốn Kinh Thánh trong tay.
„Rote Äderchen waren auf seinen Wangen zu sehen, sein
Krawattenknoten
war aufgegangen, und die Krawatte hing lose auf seinem halb aufgeknöpften Hemd.“
Những mạch máu li ti đỏ ửng hiện lên trên gò má anh, nút cà vạt đã bung ra, và chiếc cà vạt lỏng lẻo trên chiếc áo sơ mi đã cởi nửa cúc của anh.
Noun