“Con ngựa là sinh vật mà con người đã phạm tội nhiều nhất,” bác sĩ thú y lúc đó tuyên bố.
2
loài vật, đồ súc sinh- Cũng được dùng như một từ chửi thề mang tính miệt thị
abwertend auch als Schimpfwort gebraucht
Was für eine erbarmungswürdige Kreatur!
Thật là một loài vật, đồ súc sinh đáng thương biết bao!
„Ich war bereits entschlossen, dieser Kreatur das Leben zu schenken, die im Grunde nichts weiter getan hatte, als in das dunkle Spiel einzutreten, das Sophie und ich gegeneinander spielten.“
“Tôi đã quyết định trao sự sống cho loài vật, đồ súc sinh này, vốn về cơ bản chẳng làm gì khác ngoài việc bước vào trò chơi đen tối mà Sophie và tôi đang chơi với nhau.”