người vay- chỉ một cá nhân hoặc tổ chức nhận tiền vay từ một tổ chức tín dụng (như ngân hàng) với cam kết hoàn trả cả gốc lẫn lãi theo các điều khoản đã thỏa thuận
jemand, der einen Kredit aufnimmt
Die Bonität des Kreditnehmers wurde vor der Kreditvergabe gründlich geprüft.
Khả năng tín dụng của người vay đã được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi phê duyệt khoản vay.