

tài trợ chiến tranh- việc cung cấp vốn cho một cuộc xung đột vũ trang giữa ít nhất hai bên như các quốc gia, nhóm dân tộc hoặc nhóm xã hội
Bereitstellung von Kapital für einen bewaffneten Konflikt zwischen mindestens zwei Parteien wie Staaten, ethnischen oder sozialen Gruppen