xử lý khủng hoảng- hành động hoặc quá trình đối phó và giải quyết một cuộc khủng hoảng một cách hiệu quả
die Bewältigung einer Krise
„Als die Behörden bei der Krisenbewältigung scheiterten, verloren sie ihre letzten Illusionen.“
Khi các cơ quan chức năng thất bại trong việc xử lý khủng hoảng, họ đã đánh mất những ảo tưởng cuối cùng của mình.
„Für die Nato, die sich seit dem Ende des Kalten Krieges auf die Krisenbewältigung inner- und ausserhalb Europas konzentriert hatte, hat sich das strategische Umfeld damit grundlegend verändert.“
Đối với NATO, tổ chức vốn tập trung vào việc xử lý khủng hoảng trong và ngoài châu Âu kể từ khi Chiến tranh Lạnh kết thúc, môi trường chiến lược do đó đã thay đổi một cách cơ bản.