

nhân chứng chủ chốt- Nhân chứng chính khai báo về những hành vi phạm tội mà chính mình cũng đã tham gia, đổi lại được hứa giảm nhẹ hình phạt.
(Haupt-)Zeuge, der gegen Zusicherung von Strafmilderung bei Taten aussagt, an denen er selbst beteiligt war
người viện dẫn- Người được đem ra làm chỗ dựa quan trọng hơn những người khác để khẳng định tính đúng đắn của một quan điểm hoặc nhận định.
Person, auf die man sich mehr als auf andere für die Richtigkeit einer Auffassung beruft