

lập phương- việc nâng một đại lượng lên lũy thừa bậc ba.
die Erhebung einer Größe in die dritte Potenz
tính thể tích- việc tính toán thể tích của các hình thể ba chiều.
die Berechnung des Rauminhalts von dreidimensionalen Gebilden
thể tích xây dựng- không gian bao khối của một tòa nhà, tức tổng thể tích mà công trình chiếm dụng.
der umbaute Raum eines Gebäudes