

thanh trượt- Thanh ray cong nhô lên ở phía trước, dùng để trượt trên băng hoặc tuyết, như ở xe trượt tuyết, giày trượt băng và các vật tương tự.
vorn hochgezogene Schiene zum Gleiten auf Eis am Schlitten, bei Schlittschuhen und Ähnlichem
thùng chứa- Một cái bồn lớn hoặc một cái thùng phuy dùng để chứa chất lỏng hay vật liệu khác.
ein Bottich oder ein Fass
đơn vị đo- Một đơn vị đo dung tích rỗng cổ của Đức, nay không còn dùng phổ biến.
ein altes deutsches Hohlmaß