bề mặt nhựa- Tất cả các bề mặt bên trong hoặc bên ngoài của một vật thể được giới hạn ở lớp bề mặt bằng vật liệu polyme.
alle inneren oder äußeren Flächen, die ein Objekt durch Polymere oberflächlich begrenzen
„Neben einer perfekten Oberflächen-, Design- und Farbabstimmung der einzelnen Kunststoffoberflächen sei eine möglichst angenehme Haptik für das elegante Erscheinungsbild ohne Kratzspuren entscheidend und prägend. “
Bên cạnh sự hài hòa hoàn hảo về bề mặt, thiết kế và màu sắc của từng bề mặt nhựa, cảm giác chạm vào càng dễ chịu càng mang tính quyết định và tạo dấu ấn cho vẻ ngoài thanh lịch không có vết trầy xước.
„In Küchen, Bädern, Schlaf- und Wohnzimmern haben längst Möbel mit einer Kunststoffoberfläche (z.B. aus Melamin) Einzug gehalten.“
Trong nhà bếp, phòng tắm, phòng ngủ và phòng khách, từ lâu đã có các đồ nội thất có bề mặt nhựa (ví dụ như làm từ melamin).