thao túng giá- Hành vi tác động đến giá của chứng khoán, tiền tệ hoặc hàng hóa bằng những biện pháp không được phép hoặc trái pháp luật.
Beeinflussung des Kurses von Wertpapieren, Währungen oder Rohstoffen unter Verwendung von unzulässigen Mitteln
„Dort versuchte sie sich 2004 als Troubleshooterin, als das fast neun Millionen Euro schwere Managerbonus-Programm in den Verdacht von Kursmanipulation und Insiderhandel geriet: Hlawati löste das Problem elegant, das Geld wurde unter Vorbehalt ausgezahlt.“
"Tại đó, vào năm 2004 bà đã thử sức trong vai trò người xử lý khủng hoảng, khi chương trình thưởng cho quản lý trị giá gần chín triệu euro bị nghi ngờ có hành vi thao túng giá và giao dịch nội gián: Hlawati đã giải quyết vấn đề một cách khéo léo, và số tiền được chi trả với điều kiện bảo lưu."
„Bei der Schlammschlacht zwischen Aktionärsschützern und der Firma Wirecard wird viel geboten: Es geht um Kursmanipulation, geheime Daten und wüste Drohungen.“
"Trong cuộc khẩu chiến gay gắt giữa những người bảo vệ cổ đông và công ty Wirecard, đủ mọi chuyện đã xảy ra: nào là thao túng giá, dữ liệu bí mật và những lời đe dọa hung hăng."