khảo sát- Việc tính toán và phân tích các tính chất của đồ thị của một hàm số, như điểm cực trị, điểm uốn, tính đơn điệu và giao điểm.
Berechnung von Eigenschaften eines Graphen
„Amalia hatte die Küchentür geöffnet und das Prasseln der Tropfen wirkte wie ein beruhigendes Hintergrundrauschen, während ich eine Kurvendiskussion berechnete und Amalia ihren Kaffee trank, der vertraute Geruch von Kardamom in der Luft.“
Amalia đã mở cửa bếp, và tiếng mưa lộp độp nghe như một âm thanh nền êm dịu, trong khi tôi đang tính bài khảo sát hàm số còn Amalia uống cà phê của cô ấy, mùi bạch đậu khấu quen thuộc lan trong không khí.