

nữ thủ hiến- nữ chủ tịch đứng đầu chính quyền của một bang hoặc một đơn vị hành chính cấp bang
Vorsitzende einer Landesregierung
nữ giám đốc- người phụ nữ lãnh đạo một chi nhánh hoặc cơ sở ở nước ngoài
weibliche Person, die eine Auslandsniederlassung leitet