die Lässigkeit — Meaning: sự thản nhiên — BlauBerry
Lässigkeitdie
[ˈlɛsɪçkaɪ̯t]Noun
Definitions
1
sự thản nhiên- Phẩm chất của người sống thoải mái, không quá câu nệ hay lo lắng, luôn nhìn nhận và xử lý mọi việc một cách nhẹ nhàng, ung dung.
Eigenschaft, lässig zu sein/die Dinge leicht zu nehmen
„Sie reisen billig, mit jener Lässigkeit und gelegentlichen Ausflügen in den Luxus, die wirklich wohlhabende Menschen sich leisten.“
“Họ đi du lịch với chi phí rẻ, cùng sự thản nhiên ấy và những chuyến thỉnh thoảng hưởng thụ xa hoa mà những người thực sự giàu có có thể tự cho phép mình.”
„Mit Kim kehrt ein Spieler zurück, der Mitte der Nullerjahre die Golfwelt im Sturm erobert hatte mit einer wilden Mischung aus Talent, Lässigkeit und Angriffslust.“
“Với Kim, một tay chơi trở lại, người đã chinh phục làng golf vào giữa những năm 2000 bằng sự pha trộn dữ dội giữa tài năng, sự thản nhiên và tinh thần tấn công.”