kẻ nói xấu- Người hay chê bai, chế giễu, bôi nhọ hoặc xúc phạm người khác hay sự việc; người thường xuyên nói xấu sau lưng.
Person, die jemanden oder etwas ins Lächerliche zieht oder beleidigt/über jemanden oder etwas lästert
„Und immer, wenn die Rede auf Pierre kam, begann sie Anekdoten von seiner Zerstreutheit zu erzählen, die zum Teil von irgendwelchen Lästermäulern erfunden waren.“
“Và cứ mỗi khi câu chuyện chuyển sang Pierre, bà ấy lại bắt đầu kể những giai thoại về tính hay đãng trí của anh, mà một phần trong số đó là do những kẻ nói xấu nào đó bịa ra.”