die Lüftungsanlage — Meaning: hệ thống thông gió — BlauBerry
Lüftungsanlagedie
[ˈlʏftʊŋsˌʔanlaːɡə]NounPlural: Lüftungsanlagen
Definitions
1
hệ thống thông gió- Thiết bị kỹ thuật dùng để lưu thông không khí trong một tòa nhà và khi cần thì xử lý, điều hòa không khí đó.
technische Anlage, die Luft in einem Gebäude bewegt und gegebenenfalls aufbereitet
„Lüftungsanlagen sollten auf keinen Fall zu unangenehmem Luftzug innerhalb eines Hauses führen.“
“Các hệ thống thông gió tuyệt đối không nên gây ra luồng gió lùa khó chịu bên trong một ngôi nhà.”
„Die Lüftungsanlage hat die Aufgabe den im Stall befindlichen Tieren ein in Bezug auf Leistung und Wohlbefinden optimales Stallklima bei stetig wechselnden Außenklimabedingungen zu gewährleisten.“
“Hệ thống thông gió có nhiệm vụ bảo đảm cho các vật nuôi trong chuồng một môi trường chuồng trại tối ưu về năng suất và sự thoải mái trong điều kiện khí hậu bên ngoài luôn thay đổi.”