

gã thô lỗ- Người đàn ông nông thôn to lớn, khỏe mạnh, thường ít học và thô lỗ; cũng chỉ anh chàng nhà quê, con trai nhà nông.
Bauer, Bauernjunge; großer, kräftiger, oft ungebildeter, unhöflicher Mann vom Lande
đồ cục cằn- Chàng trai hoặc người đàn ông có cách cư xử tồi tệ, thô lỗ, hành vi không thích hợp và gây ấn tượng xấu.
Junge oder Mann mit schlechten, groben Manieren, unangebrachtem, negativ auffälligem Benehmen
thằng ranh- Cách gọi một nam giới ranh mãnh, đáng ghét hoặc nghịch ngợm; dùng với sắc thái quở trách nhưng không quá nặng.
Schlingel
dương vật- Cơ quan sinh dục nam.
Penis
khớp buồm- Bộ phận nối giữa sào buồm ngang và cột buồm, thường bằng chốt và giá treo; tức bộ khớp nối chuyên dụng của buồm.
Verbindung zwischen Baum und Mast, häufig mittels eines Zapfens und einer Aufhängung; Lümmelbeschlag
chỉ nam giới- Đối với các nghĩa từ [1] đến [3], từ này chỉ dùng cho người nam.
für [1] bis [3]: nur für männliche Personen