

đèn chùm- Đèn treo trần được thiết kế công phu, trang trí rất cầu kỳ và sang trọng.
aufwendig gestalteter, reich verzierter Kronleuchter
vải bóng- Loại vải làm bằng bông, có bề mặt bóng, nhẹ và được dệt dày khít.
glänzendes, aus Baumwolle gefertigter Stoff, der leicht und dicht gewebt ist
lớp ánh- Lớp phủ bóng, có nhiều màu sắc khác nhau, được phủ lên thủy tinh, đồ sứ và đồ gốm.
glänzender, verschiedenfarbiger Überzug auf Glas, Porzellan und Tonwaren
ánh bóng- Độ bóng giống kim loại được phủ lên các bề mặt nhẵn.
metallähnlicher, auf glatte Flächen aufgetragener Glanz
đánh bóng- Cách xử lý được áp dụng lên da thuộc để làm cho da bóng hơn hoặc làm màu sắc trở nên đậm và rõ hơn.
auf Leder aufgetragene Behandlung, die es glänzen lässt oder die Farben intensiviert