xét nghiệm- Việc kiểm tra hoặc phân tích được thực hiện trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu, xác định hoặc đánh giá các yếu tố, chất hay hiện tượng.
Untersuchung, die in einem Labor durchgeführt wird
„In seiner Laboruntersuchung wollte er verschiedene Faktoren als Variablen in ihrem Zusammenspiel wie in ihrer jeweiligen Wirkung untersuchen und identifizieren.“
Trong xét nghiệm tại phòng thí nghiệm của mình, ông muốn khảo sát và xác định nhiều yếu tố khác nhau như những biến số trong sự tương tác lẫn tác động riêng của chúng.