der Laborversuch — Meaning: thí nghiệm — BlauBerry
Laborversuchder
[laˈboːɐ̯fɛɐ̯ˌzuːx]NounPlural: Laborversuche
Definitions
1
thí nghiệm- Thử nghiệm hoặc nghiên cứu được tiến hành trong phòng thí nghiệm, thường trong điều kiện được kiểm soát.
Versuch im Labor
„Bei Laborversuchen denkt man häufig an Fruchtfliegen in Glasphiolen oder Mikroben in Petrischalen.“
Khi nghĩ đến các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm, người ta thường liên tưởng đến ruồi giấm trong các lọ thủy tinh hoặc vi sinh vật trong các đĩa petri.