

cướp đất- Sự chiếm đoạt đất đai trái phép, thường nhằm phục vụ việc sử dụng nông nghiệp của người khác hoặc đẩy người đang canh tác ra khỏi đất của họ.
illegale Landnahme (häufig mit dem Hintergrund einer landwirtschaftlichen Nutzung durch Andere)
chiếm đất- Sự chiếm đoạt lãnh thổ của một quốc gia trong chiến tranh, trái với luật pháp quốc tế.
völkerrechtswidrige Landnahme in einem Krieg durch einen Staat