

đường dài- Quãng đường tương đối dài, ví dụ như quãng đường đi bằng ô tô, đường bay hoặc tuyến đường sắt dài.
relativ lange Strecke, zum Beispiel relativ lange Fahrtstrecke, Flugstrecke oder Bahnstrecke
cự ly dài- Độ dài quãng đường hoặc cự ly thi đấu tương đối lớn; quãng đường mà việc hoàn thành nó đòi hỏi sức bền cao.
relativ lange Streckenlänge oder Wettkampfdistanz; Strecke, deren Zurücklegen eine hohe Ausdauer erfordert