

trích nợ- Việc trừ một khoản tiền khỏi tài khoản theo lệnh ghi nợ hoặc ủy nhiệm thu.
Abbuchung(-sauftrag) eines Betrages von einem Konto
giấy báo nợ- Thông báo gửi cho chủ tài khoản về việc một khoản tiền đã được trích khỏi tài khoản.
Benachrichtigung über ^([1]) an den Kontoinhaber