der Laubengang — Meaning: hành lang mái — BlauBerry
Laubengangder
[ˈlaʊ̯bn̩ˌɡaŋ]NounPlural: Laubengänge
Definitions
1
hành lang mái- Không gian nối dài có mái vòm hoặc được che phủ, thường dùng làm lối đi liên thông giữa các phần của một tòa nhà hoặc khu kiến trúc.
überwölbter langgezogener Verbindungsraum
Der Zugang zur Wohnung erfolgt über einen Laubengang.
Lối vào căn hộ đi qua một hành lang mái.
„Er gab nun die Blumen auf und schritt auf einen der beiden Laubengänge zu, die den großen Parkgarten flanierten und von der Höhe bis fast an den Fuß des Schloßhügels herniederstiegen.“
“Giờ đây ông từ bỏ chuyện những bông hoa và bước về phía một trong hai hành lang mái, những lối đi dạo quanh khu vườn công viên rộng lớn và từ trên cao hạ xuống gần tận chân đồi lâu đài.”