die Laufbeschwerde — Meaning: đau khi chạy — BlauBerry
Laufbeschwerdedie
[ˈlaʊ̯fbəˌʃveːɐ̯də]NounPlural: Laufbeschwerden
Definitions
1
đau khi chạy- Sự khó chịu về thể chất hoặc cơn đau do chạy gây ra, xuất hiện trong lúc chạy hoặc là hậu quả của việc chạy.
laufbedingte körperliche Beschwerde; körperliches Unwohlsein oder Schmerz, der während oder infolge des Laufens auftritt
„Ein 56-jähriger Ultraläufer mit funktionellen Laufbeschwerden, dessen Schmerzen bis ca. 40 km ‚aushaltbar‘ sind, möchte das Laufschuhmodell im Vor- und Mittelfußbereich für eine 250 km Strecke optimieren.“
“Một vận động viên chạy siêu marathon 56 tuổi bị các vấn đề chức năng khi chạy, với cơn đau vẫn còn ‘có thể chịu đựng được’ cho đến khoảng 40 km, muốn tối ưu hóa mẫu giày chạy ở vùng bàn chân trước và bàn chân giữa cho chặng đường 250 km.”
„So soll dieses Phänomen dafür sorgen, dass hartnäckige Laufbeschwerden und langwierige Verletzungen, die sich auch im Rumpf bemerkbar machen können, von der ausübenden Person ferngehalten werden.“
“Hiện tượng này được cho là sẽ giúp ngăn người tập gặp phải những vấn đề dai dẳng khi chạy và các chấn thương kéo dài, vốn cũng có thể biểu hiện ở vùng thân mình.”