

cháy lan- Đám cháy lan sát mặt đất, trải rộng theo diện hoặc theo dải.
Brand, der sich am Boden entlang flächenhaft oder linienhaft ausbreitet
bắn luân phiên- Chiến thuật trong đó những người lính đứng thành hàng bắn nối tiếp nhau lần lượt.
Strategie, bei dem in einer Reihe stehende Soldaten nacheinander schießen
lan nhanh- Chỉ việc tin tức, thông tin hoặc điều gì đó lan truyền cực nhanh khắp nơi.
siehe wie ein Lauffeuer