quần bó- Quần co giãn ôm sát cơ thể, được thiết kế đặc biệt để chạy bộ.
eng anliegende, elastische Hose, die speziell fürs Laufen konzipiert ist
„Unter 0 Grad ziehe ich unter der Laufhose noch eine kurze Lauftight drunter.“
Khi dưới 0 độ, tôi còn mặc thêm một chiếc quần chạy bó ngắn bên trong quần chạy bộ.
„Ich habe eine Lauftight von Formbelt, glaube ich, jedenfalls mit integriertem Laufgürtel für Handy, Schlüssel etc. und die ist super!“
Tôi có một chiếc quần chạy bó của Formbelt, tôi nghĩ vậy, dù sao thì nó cũng có sẵn đai chạy bộ tích hợp để đựng điện thoại, chìa khóa v.v. và nó rất tuyệt!