der Laufwettbewerb — Meaning: thi chạy — BlauBerry
Laufwettbewerbder
[ˈlaʊ̯fvɛtbəˌvɛʁp]NounPlural: Laufwettbewerbe
Definitions
1
thi chạy- Cuộc thi thể thao trong đó các vận động viên phải chạy một quãng đường nhất định bằng chân trong thời gian ngắn nhất có thể.
Wettkampf, bei dem Sportler eine bestimmte Strecke in möglichst kurzer Zeit zu Fuß zurücklegen müssen
„Bereits aus dem vordynastischen Ägypten gibt es Darstellungen von Läufern und möglicherweise von Laufwettbewerben, die wahrscheinlich wie in Griechenland die älteste sportliche Betätigung darstellten.“
“Ngay từ Ai Cập tiền triều đại đã có những hình ảnh mô tả các vận động viên chạy và có thể cả các cuộc thi chạy, những hoạt động này có lẽ cũng như ở Hy Lạp đã là hình thức hoạt động thể thao cổ xưa nhất.”