

tâm trạng- Trạng thái cảm xúc; cách ai đó cảm thấy hoặc điều ai đó đang thích
Gemütszustand; wie sich jemand fühlt oder worauf jemand gerade Lust hat
cơn hứng- Sự bùng phát cảm xúc tự phát
spontaner Gefühlsausbruch
tính khí thất thường- Đặc điểm bất ngờ hoặc phi truyền thống
unerwartete oder unkonventionelle Eigenheit