

sự lỏng lẻo- Thái độ hoặc cách hành xử thiếu nghiêm túc, dễ dãi, lơ là hoặc cẩu thả.
Haltung/Verhalten, lasch/nachlässig (lax) zu sein
sự buông lỏng- Hành động mang tính dễ dãi, lơ là hoặc cẩu thả, thể hiện sự lỏng lẻo như ở nghĩa [1].
von [1] gekennzeichnete Handlung