bạn đời tạm- Người chung sống với một người khác như vợ chồng nhưng chỉ trong một giai đoạn nhất định của cuộc đời, không nhất thiết là gắn bó lâu dài.
Person, die mit einer anderen eine Art Ehe auf Zeit verbringt
„Auf gestickte Monogramme sollte man ebenfalls verzichten, denn künftige Lebensabschnittsgefährten schlafen nicht gerne in Bettbezügen mit den Initialen ihrer Vorgänger.“
“Người ta cũng nên tránh thêu chữ lồng tên riêng, vì những bạn đời tạm sau này không thích ngủ trong bộ chăn ga có thêu chữ cái đầu tên của những người trước.”