thực tế đời sống- Tổng thể các điều kiện và hoàn cảnh mà một người phải đối mặt và trải qua trong cuộc sống hằng ngày.
Gesamtheit der Bedingungen und Umstände, mit denen man im Leben zu tun hat
„Der Bezug zur realen Lebenswirklichkeit findet nur noch zwangsweise statt, da man Nahrung nicht downloaden und sich zu Orten nicht beamen kann.“
“Mối liên hệ với thực tế đời sống chỉ còn diễn ra một cách gượng ép, vì người ta không thể tải thức ăn xuống cũng như không thể dịch chuyển tức thì đến các địa điểm.”
Der Tweet von CDU-Generalsekretär Peter Tauber verdeutlicht nach Ansicht der Schriftstellerin Thea Dorn, wie weit die Politik von der Lebenswirklichkeit entfernt sei.
Theo nhận định của nhà văn Thea Dorn, dòng tweet của Tổng thư ký CDU Peter Tauber cho thấy chính trị đã xa rời thực tế đời sống đến mức nào.