

giáo trình, môn học- sự trình bày bằng ngôn ngữ về một lĩnh vực kiến thức trong sách giáo khoa hoặc bài giảng
sprachliche Darstellung eines Wissensgebietes in Lehrbüchern oder Vorträgen
sự học nghề, đào tạo- quá trình đào tạo mà thông qua sự hướng dẫn và chỉ dạy, người ta tiếp thu kiến thức và kỹ năng
Ausbildung, in der man durch Anleitung und Unterweisung Wissen und Können erwirbt
bài học- kinh nghiệm thường mang tính tiêu cực, từ đó người ta đã học được điều gì đó hoặc ít nhất đáng lẽ có thể học được điều gì đó
Erfahrung meist negativer Art, aus der man etwas gelernt hat oder zumindest etwas hätte lernen können
dụng cụ đo, calip- công cụ dùng để đo đạc kích thước
Werkzeug zum Vermessen