giáo viên- người thực hiện các hoạt động giảng dạy; người dạy học
Person, die Lehrveranstaltungen durchführt; jemand, der unterrichtet
Die Volkshochschule sucht eine Lehrkraft für Italienisch.
Trung tâm giáo dục thường xuyên đang tìm một giáo viên tiếng Ý.
Wenn der Rechtsanspruch [auf Ganztagsbetreuung von Schülern in Schulen] umgesetzt werden soll, bräuchte Deutschland bis zum Schuljahr 2025/2026 zusätzlich 102.000 Lehrkräfte.
Nếu quyền được chăm sóc cả ngày cho học sinh ở trường học được thực hiện, Đức sẽ cần thêm 102.000 giáo viên cho đến năm học 2025/2026.