xe thang- Xe có bánh được người hoặc động vật kéo, có các thành bên dạng lan can hoặc các thanh nan như thang.
von Menschen oder Tieren gezogenes Fahrzeug mit geländerartigen Seitenwänden
„Besonderen Spaß machte es, wenn die Strohgarben auf den Leiterwagen gestapelt wurden.“
Điều đặc biệt vui là khi các bó rơm được chất lên xe thang.
„Aus dem Leiterwagen entwickelte sich durch quer darübergelegte Bretter der Zeiselwagen für den lokalen Personentransport (insbesondere im Ausflugsverkehr).“
Từ xe thang, người ta đã phát triển ra xe Zeisel bằng cách đặt các tấm ván ngang lên trên để chở hành khách trong phạm vi địa phương (đặc biệt trong các chuyến du ngoạn).