

định hướng- mục tiêu hoặc nguyên tắc chỉ đạo mang tính cơ bản, dùng làm cơ sở định hướng cho hành động hoặc quyết định
grundsätzliche Zielvorgabe
vạch chỉ dẫn- vạch hoặc dấu hiệu quy định hướng di chuyển, ví dụ như vạch kẻ đường đứt quãng trên mặt đường
Bewegungsvorgabe, zum Beispiel die unterbrochene Fahrbahnmarkierung
đường chuẩn- đường cong hoặc đường thẳng quyết định một hình dạng hình học, ví dụ như đường dùng để xác định một đường cônic
bestimmende Kurve einer geometrischen Form, zum Beispiel die Symmetrieachse eines Kegelschnitts