đèn hiệu- Tín hiệu ánh sáng dùng để dẫn đường cho tàu thuyền và máy bay khi tầm nhìn kém.
Lichtzeichen für die Navigation von Schiffen und Flugzeugen bei schlechter Sicht
„Etwas weiter östlich bemerkte Moore auf der Steuerbordseite den einzelnen weißen Lichtblitz des Kajhar-Creek-Leuchtfeuers, der alle zwölf Sekunden aufleuchtete. “
Xa hơn một chút về phía đông, ở mạn phải, Moore nhận ra ánh chớp trắng đơn lẻ của đèn hiệu Kajhar Creek, cứ mỗi mười hai giây lại lóe lên một lần.
„Die Arme der Leuchtfeuer auf der Corniche und auf den Inseln waren noch matt in der Dämmerung.“
Những chùm sáng của các đèn hiệu trên đại lộ ven biển Corniche và trên các hòn đảo vẫn còn mờ nhạt trong ánh chạng vạng.