nghĩa cử- Hành động hoặc việc làm người ta thực hiện cho ai đó vì sự cảm thông, tình cảm hoặc lòng yêu thương.
Tat/Handlung, die man für jemanden aus Empathie erbringt
„Als ich mit meiner Predigt zu Ende war, trocknete sie meine Tränen mit einem Zipfel ihres Hemdes ab, ohne zu bedenken, daß sie bei diesem Liebesdienst vor meinen Augen zwei Klippen enthüllte, an denen auch der erfahrenste Lotse Schiffbruch erleiden mußte.“
“Khi tôi giảng đạo xong, nàng lau nước mắt cho tôi bằng một vạt áo của mình, không hề nghĩ rằng trong nghĩa cử ấy, ngay trước mắt tôi, nàng đã để lộ hai vách đá mà đến cả người hoa tiêu dày dạn nhất cũng phải chịu đắm tàu.”
„Sein Raffinement besteht darin, daß er reiche Frauen für ihre Liebesdienste bezahlt, die armen aber bestiehlt.“
“Sự ranh mãnh của hắn nằm ở chỗ hắn trả tiền cho những phụ nữ giàu vì những nghĩa cử yêu thương của họ, còn những phụ nữ nghèo thì hắn lại trộm cắp.”