

người tình- người đàn ông mà ai đó có quan hệ tình dục (ngoài hôn nhân)
Mann, mit dem jemand eine (außereheliche) sexuelle Beziehung führt
người si tình- người đàn ông tán tỉnh, theo đuổi sự ưu ái của một người phụ nữ
Mann, der um die Gunst einer Frau buhlt, um sie wirbt
người tình- một người đàn ông trong vai trò là bạn tình
ein Mann in seiner Eigenschaft als Sexualpartner
vai người tình- vai diễn của người đàn ông tán tỉnh và theo đuổi
Rolle des werbenden und buhlenden Mannes
người yêu thích- người đàn ông có thể đặc biệt nhiệt tình với điều gì đó, có sự yêu thích mạnh mẽ với điều gì đó
Mann, der sich für etwas besonders begeistern kann, eine starke Vorliebe für etwas hat
người nghiệp dư- người không chuyên
Amateur
người yêu mến- ai đó có thiện cảm, có cảm tình với người khác
jemand, der einem anderen freundlich gesinnt ist, ihm zugeneigt ist
người sành điệu- ai đó thể hiện sự quan tâm đến nghệ thuật và khoa học nhưng không quá am hiểu
jemand, der an Künsten und Wissenschaften Interesse zeigt, sich aber nicht über Gebühr auskennt