thú vui- Hoạt động mà một người theo đuổi không phải với tư cách nghề nghiệp, mà vì rất yêu thích và vui thích khi làm.
eine Beschäftigung, der man nicht professionell, aber mit großer Freude nachgeht
„Es macht mir nichts aus, daß ich manchmal ob dieser Liebhaberei belächelt werde.“
Tôi không bận tâm việc đôi khi mình bị cười nhạo vì thú vui này.
„Außer diesem gab es ja bei uns nicht viel anderes mehr; etwas Schwärmertum, einige Liebhabereien und die Schule; weiter reichte unser Leben noch nicht.“
Ngoài điều đó ra, ở chỗ chúng tôi quả thật chẳng còn nhiều thứ khác; một chút mơ mộng, vài thú vui và trường học; cuộc sống của chúng tôi khi ấy vẫn chưa vượt xa hơn thế.