

nhà cung cấp- Tổ chức cung ứng hoặc sản xuất hàng hóa cho người khác và nếu cần thì cũng cho giao hàng, trong trường hợp tổ chức đó có giống ngữ pháp là giống cái.
Organisation, die eine Ware für jemanden besorgt oder herstellt und gegebenenfalls auch ausliefern lässt, wenn die Organisation grammatikalisch weiblich ist (beispielsweise eine AG oder GmbH)
nữ nhân viên giao hàng- Người phụ nữ tự mình giao hoặc chuyển hàng đến nơi cho khách.
weibliche Person, die Waren selbst ausliefert beziehungsweise zustellt