

lira- tiền tệ cũ của Ý, trong đó một lira tương đương 100 centesimi
ehemalige Währung in Italien, bei der eine Lira 100 Centesimi entsprach
lira- tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ, trong đó một lira tương đương 100 kuruş
Währung in der Türkei, bei der eine Lira 100 Kuruş entspricht
đàn lia- nhạc cụ dây gảy (có hình dạng mai rùa) với (ban đầu và thường là) ba dây
Zupfinstrument (in Form eines Schildkrötenpanzers) mit (anfänglich und meist) drei Saiten
vĩ cầm- đàn violin (có hình dạng quả lê) với chỉ một dây
Geige (in Form einer Birne) mit nur einer Saite
đàn dây- nhạc cụ dây kéo với nhiều dây (không phải là đàn fiddle hay viola)
Streichinstrument mit vielen Saiten (das weder Fidel noch Viola ist)